disinflation

/,disin'fleiʃn/
Học thuật
Thân thiện
disinflation

The government's policy aims to achieve disinflation without causing a recession.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giảm lạm phát, sự giải lạm phát: Chỉ tình trạng tốc độ lạm phát (mức tăng giá chung) giảm xuống. Đây một quá trình giá cả vẫn tăng, nhưng tốc độ tăng chậm lại so với trước. Khác với giảm phát (deflation) - khi mức giá chung giảm xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The central bank's policy aims to achieve disinflation without causing a recession. (Chính sách của ngân hàng trung ương nhằm đạt được sự giảm lạm phát không gây ra suy thoái.)
    • A period of disinflation can be good for long-term economic stability. (Một giai đoạn giảm lạm phát có thể tốt cho sự ổn định kinh tế dài hạn.)
    • The government reported disinflation, with the inflation rate dropping from 8% to 5% this quarter. (Chính phủ báo cáo tình trạng giảm lạm phát, với tỷ lệ lạm phát giảm từ 8% xuống 5% trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Managed disinflation": Sự giảm lạm phát kiểm soát, thường do chính sách tiền tệ thắt chặt của ngân hàng trung ương chủ động thực hiện.
    • The country is undergoing a period of managed disinflation. (Đất nước đang trải qua một giai đoạn giảm lạm phát kiểm soát.)
Biến thể từ gần giống
  • Disinflationary (adj): tính chất giảm lạm phát.
    • The new tax policy has a disinflationary effect. (Chính sách thuế mới tác động làm giảm lạm phát.)
  • Inflation (n): Lạm phát.
  • Deflation (n): Giảm phát (mức giá chung giảm, khác với tốc độ tăng giá chậm lại).
  • Reflation (n): Sự kích thích lạm phát trở lại (thường sau một thời kỳ giảm phát hoặc giảm lạm phát).
Từ đồng nghĩa
  • Slowing inflation: Làm chậm lạm phát.
  • Inflation deceleration: Sự giảm tốc lạm phát.
Lưu ý quan trọng
  • Phân biệt với "Deflation": "Disinflation" "deflation" hai khái niệm kinh tế khác nhau. "Disinflation" lạm phát dương nhưng tốc độ thấp hơn, còn "deflation" lạm phát âm (giá cả giảm).
disinflation

The government's policy aims to achieve disinflation without causing a recession.

danh từ
  1. sự giải lạm phát

Từ trái nghĩa