disjonctive

Học thuật
Thân thiện
disjonctive

Une conjonction disjonctive relie deux propositions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về ngôn ngữ học, lôgic) Phân liệt: Từ này mô tả một loại liên từ hoặc mối quan hệ lôgic trong đó chỉ một trong các lựa chọn được trình bàyđúng hoặc hiệu lực, loại trừ các lựa chọn khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La conjonction "ou" peut avoir une valeur disjonctive. (Liên từ "ou" có thể mang giá trị phân liệt.)
    • Dans un raisonnement disjonctif, on affirme qu'une seule des propositions est vraie. (Trong một lập luận phân liệt, người ta khẳng định chỉ một trong các mệnh đềđúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Proposition disjonctive": Mệnh đề phân liệt. Đâymột mệnh đề phức được tạo thành từ các mệnh đề đơn được nối bằng một liên từ phân liệt.
    • "Il partira demain ou après-demain" est une proposition disjonctive. ("Anh ấy sẽ đi ngày mai hoặc ngày kia" là một mệnh đề phân liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Disjonction (danh từ giống cái): Sự phân liệt, phép tuyển (trong lôgic).
    • La disjonction exclusive est souvent symbolisée par "⊕". (Phép tuyển loại trừ thường đượchiệu là "⊕".)
Từ đồng nghĩa
  • Alternatif (tính từ): Thay thế, luân phiên (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự về sự lựa chọn).
  • Exclusif (tính từ): Loại trừ (đặc biệt khi nói về "ou" exclusif - "hoặc" loại trừ).
Ghi chú về cách dùng

Từ "disjonctive" chủ yếumột thuật ngữ chuyên môn được sử dụng trong các lĩnh vực ngôn ngữ học lôgic học. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Khi sử dụng, thường đi kèm với các danh từ như "conjonction" (liên từ), "proposition" (mệnh đề), hay "valeur" (giá trị).

disjonctive

Une conjonction disjonctive relie deux propositions.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) lôgic phân liệt
    • Conjonction disjonctive
      liên từ phân liệt

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "disjonctive"