dislocation

/,dislə'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự sai khớp, sự trật xương
  2. sự rời ra, sự trật ra
  3. sự tan rã; sự giải tán
    • Dislocation des troupes
      sự giải tán bộ đội (sau buổi tập)
  4. (địa chất, địa lý) sự biến vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dislocation"

dislocation
Une personne souffre d'une dislocation de l'épaule après une chute.