disorganise

/dis'ɔ:gənaiz/ Cách viết khác : (disorganise) /dis'ɔ:gənaiz/
Học thuật
Thân thiện
disorganise

The teacher's messy desk disorganises the whole classroom.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất trật tự, làm rối loạn, làm hỗn loạn: Hành động phá vỡ trật tự, tổ chức hoặc sự sắp xếp hệ thống của một cái đó, khiến trở nên lộn xộn không hiệu quả.
    • Phá hoại tổ chức của: Làm suy yếu hoặc phá vỡ cấu trúc tổ chức của một nhóm, một hệ thống.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The sudden change in schedule completely disorganised our plans. (Sự thay đổi lịch trình đột ngột đã hoàn toàn làm rối loạn kế hoạch của chúng tôi.)
    • A strike could disorganise the entire production line. (Một cuộc đình công có thể phá hoại tổ chức của toàn bộ dây chuyền sản xuất.)
    • Don't disorganise my files; I know where everything is. (Đừng làm mất trật tự các tệp của tôi; tôi biết mọi thứđâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disorganise efforts": làm phân tán, rối loạn các nỗ lực.
    • Lack of clear leadership can disorganise the team's efforts. (Việc thiếu sự lãnh đạo rõ ràng có thể làm rối loạn các nỗ lực của nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Disorganised (tính từ): lộn xộn, không trật tự, thiếu tổ chức.
    • His desk is always disorganised. (Bàn làm việc của anh ấy luôn lộn xộn.)
  • Disorganisation (danh từ): sự mất trật tự, sự hỗn loạn, tình trạng thiếu tổ chức.
    • The disorganisation in the office led to many errors. (Sự hỗn loạn trong văn phòng đã dẫn đến nhiều sai sót.)
Từ đồng nghĩa
  • Disrupt: làm gián đoạn, phá vỡ.
  • Upset: làm đảo lộn.
  • Confuse: làm rối, gây nhầm lẫn.
  • Jumble: làm lộn xộn, trộn lẫn.
Từ trái nghĩa
  • Organise: tổ chức, sắp xếp.
  • Arrange: sắp xếp, bố trí.
  • Order: sắp đặt trật tự.
  • Systematise: hệ thống hóa.
disorganise

The teacher's messy desk disorganises the whole classroom.

ngoại động từ
  1. phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "disorganise"