disparaging

/dis'pæridʤiɳ/
tính từ
  1. làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh
  2. gièm pha, chê bai; coi rẻ, xem thường, miệt thị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "disparaging"

disparaging
She made a disparaging remark about his cooking.