derogatory

/di'rɔgətəri/
tính từ
  1. làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi...); không xứng với (phẩm giá, địa vị...)
    • a derogatory remark
      lời nhận xét làm giảm giá trị người khác
    • a derogatory behaviour
      cách cư xử không xứng với phẩm giá của mình
  2. (pháp ) vi phạm, làm trái (luật pháp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "derogatory"

derogatory
The teacher explained that using derogatory language is hurtful.