dispassion

Noun
  1. Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không dục vọng
    • * o her manner assumed a dispassion and dryness very unlike her usual tone
      kiểu cách của ấy thể hiện một sự lạnh lùng, lãnh đạm không giống giọng điệu thường ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dispassion"

dispassion
She reviewed the evidence with complete dispassion.