dryness

/'drainis/
danh từ
  1. sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo
  2. sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị
  3. sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

dryness
The desert landscape shows extreme dryness.