disproportionné

tính từ
  1. không cân xứng, chênh lệch, mất cân đối
    • Récompense disproportionnée au mérite
      phần thưởng không cân xứng với công lao
  2. to quá, quá khổ
    • Taille disproportionnée
      thân hình quá khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "disproportionné"

disproportionné
La récompense semble disproportionnée par rapport à l'effort fourni.