disqualifier

ngoại động từ
  1. (thể dục thể thao) loại ra ngoài cuộc thi, loại không cho thi
    • Disqualifier un cheval
      loại con ngựa ra ngoài cuộc thi
  2. (nghĩa bóng) truất, tuyên bố mất tư cách
    • Disqualifier un fonctionnaire
      truất một viên chất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disqualifier"

Từ có nhắc đến "disqualifier"

disqualifier
Le juge a dû disqualifier le cheval pour une faute.