disreputable

/dis'repjutəbl/
tính từ
  1. làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo
    • disreputable people
      những kẻ thành tích bất hảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "disreputable"

disreputable
A man in a disreputable coat stands on the street corner.