dissatisfy

/'dis'sætisfai/
ngoại động từ
  1. không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dissatisfy
The new policy changes dissatisfy many employees.