satisfy

/'sætisfai/
động từ
  1. làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
    • to satisfy the examiners
      đáp ứng được yêu cầu của giám khảo; trúng tuyển, đỗ
  2. dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...)
    • we should not rest satisfied with our successes
      chúng ta không được thoả mãn với thắng lợi của chúng ta
  3. trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội)
  4. thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "satisfy"

satisfy
The chef tastes the soup to satisfy himself it is perfect.