gratify

/'grætifai/
ngoại động từ
  1. trả tiền thù lao; thưởng (tiền)
  2. làm hài lòng, làm vừa lòng
    • we were gratified at (with) his success
      chúng tôi lấy làm hài lòng anh ấy đã thành công
  3. hối lộ, đút lót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gratify"

Từ có nhắc đến "gratify"

gratify
She reads the kind note to gratify her friend.