dissidence

/'disidəns/
Học thuật
Thân thiện
dissidence

Un homme exprime sa dissidence lors d'une réunion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bất đồng chính kiến, sự chống đối (đặc biệt với chính quyền): "dissidence" chỉ hành động hoặc tình trạng công khai bất đồng với hoặc phản đối một chính sách, chế độ, hoặc quyền lực đương thời, thường trong bối cảnh chính trị hoặc tôn giáo.
    • Nhóm ly khai: "dissidence" cũng có thể chỉ một nhóm người cùng chung tư tưởng bất đồng chính kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dissidence politique est sévèrement réprimée dans ce pays. (Sự bất đồng chính kiến bị đàn áp nghiêm khắcđất nước này.)
    • Plusieurs intellectuels ont rejoint la dissidence. (Nhiều trí thức đã gia nhập nhóm ly khai.)
    • Son acte était un signe de dissidence. (Hành động của anh tamột dấu hiệu của sự chống đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en dissidence": ở trong tình trạng bất đồng, ly khai.

    • Ce parti est en dissidence par rapport à la ligne officielle. (Đảng này đangthế ly khai so với đường lối chính thức.)
  • "une voix de dissidence": một tiếng nói bất đồng.

    • Il a été le seul à élever une voix de dissidence. (Ông ấyngười duy nhất cất lên tiếng nói bất đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissident (adj, n): (người) bất đồng chính kiến, ly khai.

    • un écrivain dissident (một nhà văn bất đồng chính kiến)
  • Dissidentiel, dissidentielle (adj): (thuộc về) sự bất đồng chính kiến.

    • un mouvement dissidentiel (một phong trào ly khai)
Từ đồng nghĩa
  • Opposition: sự phản đối, đối lập.
  • Rébellion: sự nổi loạn, chống đối.
  • Désaccord: sự bất đồng, không đồng ý (nghĩa rộng hơn, ít mang tính chính trị hơn).
Từ trái nghĩa
  • Soumission: sự phục tùng.
  • Conformisme: sự tuân thủ, chủ nghĩa tuân thủ.
  • Adhésion: sự tán thành, gia nhập.
dissidence

Un homme exprime sa dissidence lors d'une réunion.

danh từ giống cái
  1. sự y khai
  2. nhóm ly khai
  3. (từ , nghĩa ) sự bất đồng ý kiến

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "dissidence"