dissidence

/'disidəns/
danh từ giống cái
  1. sự y khai
  2. nhóm ly khai
  3. (từ , nghĩa ) sự bất đồng ý kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "dissidence"

dissidence
Un homme exprime sa dissidence lors d'une réunion.