dissociable

/di'souʃjəbl/
Học thuật
Thân thiện
dissociable

Un chimiste sépare un composé dissociable en deux éléments.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tách rời, có thể phân ly: Chỉ tính chất của một thứ có thể được tách ra, tách biệt hoặc tách rời khỏi một thứ khác không làm hỏng bản chất của chúng. thường được dùng trong các ngữ cảnh triết học, tâmhọc hoặc phân tích để mô tả các yếu tố, khái niệm hoặc đặc điểm về mặtthuyết có thể tồn tại độc lập.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ces deux concepts sont dissociables dans l'analyse. (Hai khái niệm này có thể tách rời trong phân tích.)
    • La forme et le fond ne sont pas toujours dissociables dans une œuvre d'art. (Hình thức nội dung không phải lúc nào cũng có thể tách rời trong một tác phẩm nghệ thuật.)
    • Une fonction dissociable du système principal. (Một chức năng có thể tách rời khỏi hệ thống chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học/tâmhọc: Dùng để mô tả các trạng thái tinh thần, ý thức hoặc các thuộc tính có thể được xem xét một cách riêng biệt.
    • La conscience et l'identité sont-elles dissociables ? (Ý thức bản sắc có thể tách rời được không?)
Biến thể từ gần giống
  • Dissocier (động từ): tách rời, phân ly.
    • Il faut dissocier les faits des opinions. (Cần phải tách rời sự kiện khỏi ý kiến.)
  • Dissociation (danh từ): sự phân ly, sự tách rời.
    • la dissociation des pouvoirs. (sự phân ly quyền lực.)
  • Indissociable (tính từ, trái nghĩa): không thể tách rời.
    • Des notions indissociables. (Những khái niệm không thể tách rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Séparable: có thể tách ra.
  • Distinct: riêng biệt, phân biệt.
Từ trái nghĩa
  • Indissociable: không thể tách rời.
  • Inséparable: không thể chia lìa.
  • Lié: gắn liền, liên kết.
dissociable

Un chimiste sépare un composé dissociable en deux éléments.

tính từ
  1. phân ly được

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dissociable"