dissociable

/di'souʃjəbl/
Học thuật
Thân thiện
dissociable

The two concepts are not dissociable in this philosophical framework.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tách rời, có thể phân chia: Chỉ tính chất của một thứ có thể được tách ra, chia ra, hoặc tách biệt khỏi một thứ khác không làm hỏng bản chất của chúng.
    • (Hoá học) Có thể phân ly: Chỉ khả năng của một hợp chất hoá học phân tách thành các phần tử hoặc ion đơn giản hơn.
    • Không ưa giao du, không ưa xã hội: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ tính cách của một người thích sống tách biệt, không thích giao tiếp xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa chính: có thể tách rời):

    • The two concepts are not dissociable in this theory. (Hai khái niệm này không thể tách rời trong lý thuyết này.)
    • Is the artist's personal life dissociable from her work? (Cuộc sống cá nhân của nghệ sĩ có thể tách rời khỏi tác phẩm của ấy không?)
  • Tính từ (Nghĩa hoá học: có thể phân ly):

    • In water, sodium chloride is dissociable into sodium and chloride ions. (Trong nước, natri clorua có thể phân ly thành các ion natri clorua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "logically dissociable": có thể tách biệt về mặt logic.

    • These two arguments are logically dissociable and should be examined separately. (Hai lập luận này có thể tách biệt về mặt logic nên được xem xét riêng rẽ.)
  • "empirically dissociable": có thể tách biệt bằng chứng cứ thực nghiệm.

    • The study showed that the two cognitive functions are empirically dissociable. (Nghiên cứu cho thấy hai chức năng nhận thức có thể tách biệt bằng chứng cứ thực nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissociate (động từ): tách rời, phân ly, không liên kết.

    • He tried to dissociate himself from the scandal. (Anh ấy cố gắng tách mình ra khỏi vụ bê bối.)
  • Dissociation (danh từ): sự tách rời, sự phân ly.

    • The dissociation of the compound occurs rapidly in solution. (Sự phân ly của hợp chất xảy ra nhanh chóng trong dung dịch.)
  • Indissociable (tính từ): không thể tách rời.

    • For her, art and politics are indissociable. (Đối với ấy, nghệ thuật chính trị không thể tách rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Separable: có thể tách rời.
  • Divisible: có thể chia tách.
  • Detachable: có thể tháo rời.
Từ trái nghĩa
  • Inseparable: không thể tách rời.
  • Indivisible: không thể chia cắt.
  • Indissociable: không thể tách rời.
dissociable

The two concepts are not dissociable in this philosophical framework.

tính từ
  1. có thể phân ra, có thể tách ra
  2. (hoá học) có thể phân tích, có thể phân ly
  3. không ưa giao du, không ưa xã hội

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự