dissocial

/di'souʃəl/
Học thuật
Thân thiện
dissocial

A dissocial man prefers reading alone in his library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thích giao thiệp, không ưa giao du: Chỉ tính cách của một người xu hướng tránh hoặc không tìm kiếm sự tương tác xã hội, thích sự độc hơn cùng người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has a dissocial personality and prefers to work alone. (Anh ấy tính cách không thích giao thiệp thích làm việc một mình hơn.)
    • Her dissocial behavior made it hard for her to make friends at the new school. (Hành vi không ưa giao du của ấy khiến khó kết bạntrường mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dissocial tendencies": những xu hướng không thích giao thiệp.
    • The psychologist noted the child's dissocial tendencies. (Nhà tâm lý học ghi nhận những xu hướng không thích giao thiệp của đứa trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Asocial (adj): phi xã hội, không quan tâm đến các chuẩn mực xã hội; cũng có thể chỉ việc tránh xã hội.
  • Unsociable (adj): khó gần, không chan hòa.
Từ đồng nghĩa
  • Unsociable: khó gần, không hòa đồng.
  • Reclusive: ẩn dật, sống ẩn mình.
  • Withdrawn: thu mình, khép kín.
Từ trái nghĩa
  • Sociable: chan hòa, thích giao du.
  • Gregarious: ưa sống thành bầy đàn, thích giao thiệp.
  • Outgoing: cởi mở, hướng ngoại.
dissocial

A dissocial man prefers reading alone in his library.

tính từ
  1. không thích giao thiệp, không ưa giao du

Từ chứa "dissocial"