dissociative

/di'souʃiətiv/
Học thuật
Thân thiện
dissociative

A person experiencing a dissociative episode stares blankly at their own hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất phân ly, tách rời: Chỉ trạng thái hoặc quá trình một thứ đó bị tách ra, ngắt kết nối hoặc tách biệt khỏi một tổng thể.
    • (Tâm lý học) Liên quan đến sự phân ly: Chỉ một trạng thái tâm lý trong đó các suy nghĩ, cảm xúc, ký ức hoặc nhận thức về bản thân bị tách rời khỏi nhau một cách không bình thường.
    • (Hóa học) Phân ly: Chỉ quá trình một hợp chất hóa học phân tách thành các phần nhỏ hơn, như các ion hoặc phân tử đơn giản hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chung):

    • The drug has a dissociative effect on perception. (Loại thuốc đó tác dụng phân ly đối với nhận thức.)
    • Trauma can lead to dissociative symptoms. (Chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các triệu chứng phân ly.)
  • Tính từ (tâm lý học):

    • She was diagnosed with a dissociative disorder. ( ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn phân ly.)
    • During the episode, he experienced a dissociative state and felt detached from reality. (Trong cơn, anh ấy trải qua trạng thái phân ly cảm thấy tách rời khỏi thực tại.)
  • Tính từ (hóa học):

    • Acetic acid is a weak dissociative acid in water. (Axit axetic một axit phân ly yếu trong nước.)
    • The dissociative property of the compound was studied in the lab. (Tính chất phân ly của hợp chất đã được nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật (Tâm lý/Tâm thần học):

    • "dissociative amnesia": chứng mất trí nhớ phân ly, một tình trạng mất trí nhớ không do tổn thương thần kinh do yếu tố tâm lý.
    • "dissociative identity disorder": rối loạn nhận dạng phân ly, trước đây được gọi là rối loạn đa nhân cách.
  • Trong bối cảnh dược :

    • "dissociative anesthetic": thuốc gây mê phân ly, một loại thuốc gây tách rời nhận thức về cảm giác đau môi trường xung quanh, dụ như ketamine.
Biến thể từ gần giống
  • Dissociate (động từ): phân ly, tách rời.
    • He tried to dissociate himself from the scandal. (Anh ấy cố gắng tách mình ra khỏi vụ bê bối.)
  • Dissociation (danh từ): sự phân ly.
    • Psychological dissociation is a defense mechanism. (Sự phân ly tâm lý một chế phòng vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Disconnecting: ngắt kết nối.
  • Detaching: tách rời, tách biệt.
  • Separative: tính chất tách biệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "dissociative". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "dissociate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "dissociative").

dissociative

A person experiencing a dissociative episode stares blankly at their own hand.

tính từ
  1. phân ra, tách ra
  2. (hoá học) phân tích, phân ly

Từ tương tự

Từ chứa "dissociative"