dissocier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phân ly, tách rời: Hành động làm cho một thứ đó tách ra khỏi một tổng thể, hoặc ngừng liên kết các yếu tố, ý tưởng hoặc con người với nhau.
    • Phân biệt, không đồng nhất hóa: Hành động nhận ra hoặc làm nổi bật sự khác biệt giữa các thứ, không xem chúngmột.
Ví dụ sử dụng
  • (Các nhà khoa học có thể phân ly các phân tử nước thành hydro oxy.)
  • (Việc tách rời ý kiến cá nhân khỏi các sự kiện khách quanrất quan trọng.)
  • (Thẩm phán yêu cầu tách hai vụ án ra để có một phiên tòa công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se dissocier (de quelque chose/quelqu'un) (động từ phản thân): Tự tách mình ra, không liên đới hoặc không còn đồng tình với điều đó hoặc ai đó.
    • Le parti politique a tenu à se dissocier des déclarations violentes de l'un de ses membres. (Đảng chính trị muốn tách mình ra khỏi những tuyên bố bạo lực của một thành viên.)
    • Il a dissocié son image publique de sa vie privée. (Anh ấy đã tách biệt hình ảnh công chúng của mình khỏi cuộc sống riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissociation (danh từ): Sự phân ly, sự tách rời.
    • La dissociation des éléments chimiques. (Sự phân ly các nguyên tố hóa học.)
  • Dissociable (tính từ): Có thể tách rời, có thể phân ly được.
    • Des concepts dissociables. (Những khái niệm có thể tách rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Séparer: Tách ra, phân chia.
  • Distinguer: Phân biệt, nhận ra sự khác biệt.
  • Désolidariser (se): Tách ra (khỏi một nhóm, một quan điểm chung).
Từ trái nghĩa
  • Associer: Kết hợp, liên kết.
  • Confondre: Nhầm lẫn, đồng nhất hóa.
  • Fusionner: Hợp nhất, sáp nhập.
Các cụm từ liên quan
  • Dissocier les responsabilités: Tách biệt trách nhiệm.
    • Dans une entreprise, il faut dissocier les responsabilités pour plus d'efficacité. (Trong một công ty, cần tách biệt trách nhiệm để hiệu quả hơn.)
ngoại động từ
  1. phân ly, tách
    • Dissocier un corps
      phân ly một chất
    • Dissocier deux questions
      tách hai vấn đề ra

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dissocier"