réunir

Học thuật
Thân thiện
réunir

Réunir les deux bouts d'une corde.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nối, hợp lại: Hành động kết nối hoặc ghép các phần rời rạc thành một thể thống nhất.
    • Tập hợp, tập trung: Hành động đưa nhiều người, vật hoặc ý tưởng lại cùng một nơi hoặc cùng một mục đích.
    • Hội họp, quy tụ: Hành động tụ họp mọi người lại với nhau, thườngcho một cuộc gặp mặt hoặc sự kiện.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut réunir les deux bouts de cette ficelle. (Cần phải nối hai đầu sợi dây này lại.)
    • Le pont réunit les deux rives du fleuve. (Cây cầu nối liền hai bờ con sông.)
    • Le professeur réunit ses élèves dans la cour. (Giáo viên tập hợp học sinh của mình trong sân trường.)
    • Nous allons réunir nos amis pour un dîner. (Chúng tôi sẽ họp mặt bạn bè cho một bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réunir les conditions": Hội đủ các điều kiện.

    • Le projet réunit enfin toutes les conditions nécessaires. (Dự án cuối cùng cũng hội đủ mọi điều kiện cần thiết.)
  • "Réunir ses forces/ses esprits": Tập trung sức lực/tinh thần.

    • Avant l'examen, il faut réunir toutes ses forces. (Trước kỳ thi, cần phải tập trung toàn bộ sức lực.)
  • "Se réunir" (dạng phản thân): Tự tập hợp, họp lại với nhau.

    • Le comité se réunira demain. (Ủy ban sẽ họp vào ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Réunion (danh từ giống cái): Cuộc họp, sự tập hợp, hòn đảo Réunion.

    • Une réunion de famille (Một cuộc họp mặt gia đình)
  • Réunificateur, réunificatrice (tính từ): tính thống nhất, tái thống nhất.

  • Réunifiable (tính từ): Có thể hợp nhất lại được.
Từ đồng nghĩa
  • Assembler: Lắp ráp, tập hợp.
  • Rassembler: Thu thập, tập trung lại.
  • Grouper: Nhóm lại.
  • Joindre: Nối, ghép vào.
  • Rallier: Quy tụ, tập hợp (thường về mặt tinh thần hoặc chính trị).
Từ trái nghĩa
  • Séparer: Tách ra, chia rẽ.
  • Diviser: Chia ra, phân chia.
  • Disperser: Phân tán, giải tán.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Réunir en faisceau: Tập trung thành chùm (ánh sáng, tia).

    • Réunir les rayons lumineux en faisceau. (Tập trung các tia sáng thành một chùm.)
  • Réunir sous une même bannière: Quy tụ dưới cùng một ngọn cờchỉ sự đoàn kết).

    • Ils ont réussi à réunir tous les partis sous une même bannière. (Họ đã thành công trong việc quy tụ tất cả các đảng phái dưới cùng một ngọn cờ.)
réunir

Réunir les deux bouts d'une corde.

ngoại động từ
  1. nối, hợp
    • Réunir les deux bouts d'une corde
      nối hai đầu dây
  2. nối liền
    • Cette galerie réunit les deux pavillons
      hành lang này nối liền hai tòa nhà
  3. tập hợp, tập trung
    • Réunir des élèves
      tập hợp học sinh
    • réunir des preuves
      tập hợp chứng cứ
  4. hội họp
    • Réunir des amis
      hội họp bạn bè
  5. (từ , nghĩa ) giải hòa

Từ chứa "réunir"