dissuasion

/di'sweiʤn/
danh từ
  1. sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dissuasion
A mother uses gentle dissuasion to stop her child from touching a hot stove.