distaste

/'dis'teist/
Học thuật
Thân thiện
distaste

She wrinkled her nose in distaste at the spoiled milk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không thích, sự không ưa: Cảm giác không hài lòng, không ưa chuộng hoặc không thiện cảm với một người, một vật, hoặc một ý tưởng nào đó.
    • Sự ghê tởm, sự chán ghét: Một cảm giác mạnh mẽ hơn, gần với sự kinh tởm hoặc ác cảm sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She looked at the messy room with obvious distaste. ( ấy nhìn căn phòng bừa bộn với vẻ không ưa rõ rệt.)
    • He has a strong distaste for dishonesty. (Anh ấy một sự ghê tởm mạnh mẽ đối với sự không trung thực.)
    • Her distaste for the proposal was clear from her expression. (Sự không thích của ấy đối với đề xuất đó rõ ràng từ biểu cảm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/take a distaste for/to something/someone": cảm giác không ưa, ghê tởm đối với điều /ai đó.
    • He took an instant distaste to his new colleague. (Anh ta lập tức không ưa người đồng nghiệp mới.)
  • "to view/regard something with distaste": Nhìn/coi điều đó với thái độ không ưa, ghê tởm.
    • Many people regard cruelty to animals with distaste. (Nhiều người coi sự tàn ác với động vật với sự ghê tởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Distasteful (tính từ): Gây khó chịu, đáng ghê tởm, không hợp khẩu vị.
    • I find his jokes distasteful. (Tôi thấy những câu đùa của anh ta thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dislike: Sự không thích.
  • Aversion: Sự ghét, ác cảm.
  • Disgust: Sự kinh tởm.
  • Repugnance: Sự ghê tởm, sự chống đối mạnh mẽ.
Từ trái nghĩa
  • Taste: Sự ưa thích, thị hiếu.
  • Liking: Sự thích thú, sự yêu mến.
  • Fondness: Sự yêu thích, sự quý mến.
distaste

She wrinkled her nose in distaste at the spoiled milk.

danh từ
  1. sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét
    • to have a distaste for something
      không ưa cái ; ghê tởm cái

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "distaste"