distaste

/'dis'teist/
danh từ
  1. sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét
    • to have a distaste for something
      không ưa cái ; ghê tởm cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "distaste"

distaste
She wrinkled her nose in distaste at the spoiled milk.