aversion

/ə'və:ʃn/
danh từ
  1. sự ghét; ác cảm
    • to take (conceive, feel) an aversion to someone
      ghét ai, ác cảm với ai
  2. sự không thích, sự không muốn
    • to have (feel) an aversion to something
      không thích cái
  3. cái mình ghét
    • one's pet aversion
      (đùa cợt) cái mình ghét nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aversion"

aversion
She has an aversion to the taste of bitter medicine.