distemper

/dis'tempə/
danh từ
  1. tình trạng khó
  2. tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc
  4. bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut)
  5. tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị)
ngoại động từ, (từ cổ,nghĩa cổ), (thường) chỉ động tính từ quá khứ
  1. làm khó
  2. làm rối trí, làm loạn óc
    • a distempered mind
      trí óc rối loạn
danh từ
  1. (hội họa) thuật vẽ (bằng) màu keo
  2. màu keo
    • to paint in distemper
      vẽ (bằng) màu keo
ngoại động từ
  1. vẽ (tường...) bằng màu keo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

distemper
An artist uses distemper to paint a colorful mural on a large wall.