disuse

/'dis'ju:s/
danh từ
  1. sự bỏ đi, sự không dùng đến
    • to come (fall) into disuse
      bị bỏ đi không dùng đến
ngoại động từ
  1. bỏ, không dùng đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "disuse"

disuse
The old bicycle rusted in the shed from years of disuse.