dithery

/'diðəri/
Học thuật
Thân thiện
dithery

The child's hand was dithery as she held the ice cream cone.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Run lập cập, run rẩy: Trạng thái cơ thể hoặc giọng nói run rẩy, không ổn định, thường do lo lắng, sợ hãi, lạnh hoặc yếu sức.
    • Lưỡng lự, do dự một cách lo lắng: Cách hành xử hoặc quyết định thiếu quyết đoán, thể hiện sự bồn chồn không chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her voice was dithery with fear as she spoke. (Giọng ấy run lập cập sợ hãi khi nói.)
    • He felt dithery and couldn't make a clear decision. (Anh ấy cảm thấy lưỡng lự không thể đưa ra quyết định rõ ràng.)
    • After the long illness, his hands were still dithery. (Sau trận ốm dài, đôi tay anh ta vẫn còn run rẩy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sound dithery": nghe có vẻ run run, không chắc chắn.

    • His apology sounded dithery and insincere. (Lời xin lỗi của anh ta nghe có vẻ run run không thành thật.)
  • "a dithery manner": cách cư xử do dự, bối rối.

    • She answered the difficult question with a dithery manner. ( ấy trả lời câu hỏi khó với một cách cư xử do dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Dither (động từ): lưỡng lự, do dự; (danh từ): trạng thái bồn chồn, lưỡng lự.
    • Stop dithering and make a choice! (Đừng lưỡng lự nữa hãy chọn đi!)
    • He was in a dither about what to wear. (Anh ta đang bồn chồn không biết mặc .)
Từ đồng nghĩa
  • Trembly: run run, run rẩy.
  • Hesitant: do dự, ngập ngừng.
  • Faltering: run run, nói ấp úng.
Từ trái nghĩa
  • Steady: vững vàng, ổn định.
  • Decisive: quyết đoán.
  • Confident: tự tin.
dithery

The child's hand was dithery as she held the ice cream cone.

tính từ
  1. (thông tục) run lập cập

Từ gần giống