tither
/'taiðə/
Học thuậtThân thiện
A tither places a portion of their harvest into the church's collection basket.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người nộp thuế thập phân: Một người trả hoặc đóng góp một phần mười thu nhập hoặc sản phẩm của mình, thường cho nhà thờ hoặc cho mục đích tôn giáo, như một hình thức thuế hoặc đóng góp tôn giáo truyền thống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- In the medieval parish, every landowner was expected to be a tither. (Trong giáo xứ thời trung cổ, mọi chủ đất đều được mong đợi là người nộp thuế thập phân.)
- As a faithful member, he was a regular tither to the church. (Là một tín đồ trung thành, anh ấy là một người thường xuyên nộp thuế thập phân cho nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a conscientious tither": một người nộp thuế thập phân có lương tâm, tuân thủ một cách cẩn thận.
- She was known in the community as a conscientious tither, never missing her contribution. (Bà ấy được biết đến trong cộng đồng như một người nộp thuế thập phân có lương tâm, không bao giờ bỏ lỡ phần đóng góp của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Tithe (danh từ): thuế thập phân, một phần mười.
- The farmer set aside his tithe for the church. (Người nông dân để riêng phần thuế thập phân của mình cho nhà thờ.)
- Tithe (động từ): đánh thuế thập phân, nộp một phần mười.
- They tithe a portion of their harvest every year. (Họ nộp một phần mười thu hoạch mỗi năm.)
Từ đồng nghĩa
- Contributor: người đóng góp.
- Payer: người trả tiền, người nộp thuế.
A tither places a portion of their harvest into the church's collection basket.
danh từ
- người thu thuế thập phân