diuril

Học thuật
Thân thiện
diuril

A doctor prescribes Diuril to a patient for hypertension.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc lợi niệu: Một loại thuốc tác dụng tăng bài tiết nước tiểu, được sử dụng trong điều trị chứng phù (tích tụ dịch) chứng tăng huyết áp. "Diuril" một tên thương mại phổ biến cho loại thuốc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Diuril to help reduce the swelling in her ankles. (Bác sĩ đơn Diuril để giúp giảm sưngmắt cá chân của ấy.)
    • Patients with hypertension are often treated with medications like Diuril. (Bệnh nhân bị tăng huyết áp thường được điều trị bằng các loại thuốc như Diuril.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on Diuril": đang sử dụng thuốc Diuril.
    • He has been on Diuril for his high blood pressure for several months. (Ông ấy đã dùng Diuril cho chứng huyết áp cao của mình trong vài tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Diuretic (n): thuốc lợi tiểu/lợi niệu (tên chung cho nhóm thuốc).
    • Diuril is a type of thiazide diuretic. (Diuril một loại thuốc lợi tiểu nhóm thiazide.)
Từ đồng nghĩa
  • Chlorothiazide (n): Tên gốc (hoạt chất) của thuốc Diuril.
  • Water pill (n, informal): thuốc lợi tiểu (cách gọi thông thường).
diuril

A doctor prescribes Diuril to a patient for hypertension.

Noun
  1. thuốc lợi niệu dùng để trị chứng phù chứng tăng huyết áp

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống