diversified

Học thuật
Thân thiện
diversified

A farmer practices diversified farming by growing crops and raising animals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đa dạng hóa, nhiều mặt/đặc tính/dạng thức/thành phần khác nhau: Mô tả một cái đó đã được phát triển hoặc thay đổi để bao gồm nhiều loại hình, lĩnh vực, thành phần hoặc đặc điểm khác nhau, nhằm giảm rủi ro hoặc tăng cường sự phong phú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has a diversified portfolio to minimize risk. (Công ty một danh mục đầu đa dạng hóa để giảm thiểu rủi ro.)
    • She has a diversified skill set that makes her very valuable to the team. ( ấy một bộ kỹ năng đa dạng khiến ấy trở nên rất giá trị đối với nhóm.)
    • The region's economy is highly diversified, not relying on a single industry. (Nền kinh tế của khu vực này rất đa dạng hóa, không phụ thuộc vào một ngành công nghiệp duy nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính đầu : "Diversified" thường mô tả một chiến lược phân bổ vốn vào nhiều loại tài sản khác nhau (như cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản) để giảm thiểu rủi ro tổng thể.
    • A diversified investment fund is safer than putting all your money in one stock. (Một quỹ đầu đa dạng hóa thì an toàn hơn việc bỏ tất cả tiền vào một cổ phiếu duy nhất.)
  • Trong nông nghiệp sản xuất: Chỉ việc trồng nhiều loại cây trồng hoặc sản xuất nhiều dòng sản phẩm khác nhau.
    • Diversified farming helps protect farmers from crop failure. (Canh tác đa dạng hóa giúp bảo vệ nông dân khỏi tình trạng mất mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Diversify (Động từ): Đa dạng hóa, làm cho trở nên đa dạng.
    • The company plans to diversify into new markets. (Công ty dự định đa dạng hóa sang các thị trường mới.)
  • Diversification (Danh từ): Sự đa dạng hóa.
    • Product diversification is key to their growth strategy. (Sự đa dạng hóa sản phẩm chìa khóa trong chiến lược phát triển của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Varied: Đa dạng, nhiều vẻ.
  • Heterogeneous: Không đồng nhất, gồm nhiều thành phần khác nhau.
  • Multifaceted: Nhiều mặt, nhiều khía cạnh.
Từ trái nghĩa
  • Uniform: Đồng nhất, giống nhau.
  • Homogeneous: Thuần nhất, cùng loại.
  • Specialized: Chuyên môn hóa, tập trung vào một lĩnh vực.
diversified

A farmer practices diversified farming by growing crops and raising animals.

Adjective
  1. nhiều mặt, đặc tính, dạng thức, thành phần; đa dạng hóa
    • diversified scenery
      cảnh quan đa dạng

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "diversified"

Từ có nhắc đến "diversified"