varied

/'veərid/
Học thuật
Thân thiện
varied

Her daily routine is varied and includes many different activities.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đa dạng, nhiều loại khác nhau: "varied" mô tả một tập hợp bao gồm nhiều loại, hình thức hoặc tính chất khác nhau, không đơn điệu.
    • Thay đổi, biến đổi: "varied" cũng có thể chỉ trạng thái không cố định, sự thay đổi theo thời gian hoặc hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has varied interests, from painting to rock climbing. ( ấy những sở thích đa dạng, từ hội họa đến leo núi.)
    • The landscape here is very varied, with mountains, forests, and lakes. (Phong cảnhđây rất đa dạng, với núi, rừng hồ.)
    • The store offers a varied selection of imported goods. (Cửa hàng cung cấp một lựa chọn đa dạng hàng nhập khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be varied in...": đa dạng về mặt nào đó.
    • The festival is varied in its cultural activities. (Lễ hội đa dạng về các hoạt động văn hóa.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự phong phú, tránh sự đơn điệu.
    • A varied diet is essential for good health. (Một chế độ ăn uống đa dạng cần thiết cho sức khỏe tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vary (động từ): thay đổi, làm cho khác đi.
    • Prices vary depending on the season. (Giá cả thay đổi tùy theo mùa.)
  • Variety (danh từ): sự đa dạng, nhiều loại.
    • The market is known for its variety of fresh fruits. (Chợ nổi tiếng sự đa dạng của trái cây tươi.)
  • Variable (tính từ): có thể thay đổi, biến đổi.
    • The weather in the mountains is highly variable. (Thời tiết trên núi rất hay thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Diverse: đa dạng, gồm nhiều yếu tố rất khác nhau.
  • Assorted: đủ loại, hỗn hợp.
  • Multifarious: nhiều vẻ, thuộc nhiều loại (từ trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Uniform: đồng nhất, giống nhau.
  • Homogeneous: thuần nhất, cùng loại.
  • Monotonous: đơn điệu, tẻ nhạt.
varied

Her daily routine is varied and includes many different activities.

tính từ
  1. khác nhau; thay đổi, biến đổi
    • varied interests
      những quyền lợi khác nhau
    • varied opinions
      những ý kiến khác nhau
    • varied colours
      nhiều màu khác nhau
  2. lắm vẻ; đầy những đổi thay