diversity

/dai'və:siti/
Học thuật
Thân thiện
diversity

A garden shows great diversity in its flowers and plants.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính đa dạng, tính nhiều vẻ, tính nhiều dạng: Trạng thái bao gồm nhiều yếu tố, thành phần hoặc đặc điểm khác nhau, tạo nên một tổng thể phong phú không đồng nhất.
    • Sự khác biệt, sự phong phú: Sự tồn tại của nhiều loại hình, quan điểm, nguồn gốc hoặc đặc điểm trong một nhóm hoặc hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company values cultural diversity in its workforce. (Công ty coi trọng sự đa dạng văn hóa trong lực lượng lao động của mình.)
    • Biodiversity is crucial for a healthy ecosystem. (Đa dạng sinh học rất quan trọng đối với một hệ sinh thái khỏe mạnh.)
    • We should embrace the diversity of opinions in the discussion. (Chúng ta nên chấp nhận sự đa dạng về ý kiến trong cuộc thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A diversity of something": Một loạt các thứ khác nhau thuộc về một loại.

    • The festival showcased a diversity of musical genres. (Lễ hội đã trưng bày một sự đa dạng của các thể loại âm nhạc.)
  • "To promote diversity": Thúc đẩy, khuyến khích sự đa dạng.

    • The school's policy aims to promote diversity and inclusion. (Chính sách của trường nhằm mục đích thúc đẩy sự đa dạng hòa nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Diverse (tính từ): Đa dạng, gồm nhiều loại khác nhau.

    • The city has a diverse population. (Thành phố dân cư đa dạng.)
  • Diversify (động từ): Làm cho đa dạng hóa, trở nên đa dạng.

    • The company plans to diversify its product range. (Công ty kế hoạch đa dạng hóa danh mục sản phẩm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Variety: Sự phong phú, sự đa dạng.
  • Multiplicity: Tính nhiều, sự phong phú.
  • Heterogeneity: Tính không đồng nhất, tính đa dạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "diversity" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ "diversify").

Thành ngữ liên quan
  • Strength in diversity: Sức mạnh nằmsự đa dạngchỉ một nhóm đa dạng thường mạnh mẽ sáng tạo hơn).
    • Our team believes in strength in diversity. (Đội của chúng tôi tin vào sức mạnh của sự đa dạng.)
diversity

A garden shows great diversity in its flowers and plants.

danh từ
  1. tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ
  2. loại khác nhau

Từ đồng nghĩa