variety

/və'raiəti/
Học thuật
Thân thiện
variety

The store offers a wide variety of fresh fruits and vegetables.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đa dạng, sự phong phú: Trạng thái nhiều loại, hình thức hoặc đặc điểm khác nhau, tạo nên sự thú vị không đơn điệu.
    • Nhiều loại, nhiều thứ khác nhau: Một tập hợp hoặc sự tồn tại của nhiều thứ thuộc các loại khác nhau.
    • Thứ, giống (sinh vật học): Trong phân loại học, một nhóm trong một loài những đặc điểm di truyền nhỏ khác biệt, thường được dùng trong thực vật học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden is beautiful because of the variety of flowers. (Khu vườn đẹp nhờ sự đa dạng của các loài hoa.)
    • She loves the variety in her new job; every day is different. ( ấy yêu thích sự phong phú trong công việc mới; mỗi ngày đều khác nhau.)
    • We need a variety of tools to fix this. (Chúng ta cần nhiều loại dụng cụ khác nhau để sửa cái này.)
    • This is a new variety of rice developed by scientists. (Đây một giống lúa mới được các nhà khoa học phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a variety of something": nhiều thứ khác nhau thuộc về một nhóm.
    • The store sells a wide variety of cheeses from around the world. (Cửa hàng bán rất nhiều loại phô mai khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.)
  • "for variety's sake": để tạo sự thay đổi, cho đỡ nhàm chán.
    • I sometimes take a different route to work for variety's sake. (Thỉnh thoảng tôi đi một tuyến đường khác đến chỗ làm để cho sự thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Varietal (tính từ, danh từ): (thuộc) giống nho (trong sản xuất rượu vang); hoặc liên quan đến một giống cụ thể.
    • This is a varietal wine made from Cabernet Sauvignon grapes. (Đây một loại rượu vang giống nho làm từ nho Cabernet Sauvignon.)
  • Variety show (danh từ): chương trình tạp kỹ, bao gồm nhiều tiết mục biểu diễn ngắn khác nhau như hát, múa, hài kịch.
Từ đồng nghĩa
  • Diversity: sự đa dạng (nhấn mạnh đến sự khác biệt rõ rệt giữa các thành phần).
  • Assortment: sự tập hợp nhiều loại, sự pha trộn.
  • Array: một dãy, một tập hợp ấn tượng gồm nhiều thứ khác nhau.
  • Mixture: sự pha trộn, hỗn hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "variety")

Thành ngữ liên quan
  • Variety is the spice of life: Sự đa dạng gia vị của cuộc sốngnói những trải nghiệm mới mẻ khác biệt làm cho cuộc sống thú vị hơn).
    • He loves trying new hobbies because he believes variety is the spice of life. (Anh ấy thích thử những sở thích mới anh tin rằng sự đa dạng gia vị của cuộc sống.)
variety

The store offers a wide variety of fresh fruits and vegetables.

danh từ
  1. trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
    • a life full of variety
      cuộc đời muôn vẻ
    • variety in food
      thức ăn khác nhau, thức ăn nhiều thứ
    • variety of opinion
      ý kiến bất đồng
  2. nhiều thứ; mớ
    • due to a variety of causes
      do nhiều nguyên nhân
  3. (sinh vật học) thứ
  4. (như) variety_show