dixie

/'diksi/ Cách viết khác : (dixy) /'diksi/
danh từ
  1. (quân sự) nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dixie
A cook stirs a large dixie over a campfire.