South

/sauθ/
danh từ
  1. hướng nam, phương nam, phía nam
  2. miền nam
  3. gió nam
tính từ
  1. nam
    • South Vietnam
      miền Nam Việt nam
    • south wind
      gió nam
phó từ
  1. về hướng nam; ở phía nam
    • to go south
      đi về hướng nam
    • this house faces south
      nhà này quay về hướng nam
nội động từ
  1. đi về hướng nam
  2. đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống