doa

doa

Trước khi lắp vòng bi, người thợ phải doa lỗ thật chính xác.

Định nghĩa
  1. Động từ (Kỹ thuật):
    • Gia công, mở rộng làm nhẵn bề mặt bên trong của một lỗ tròn (thường bằng kim loại): "doa" một quy trình gia công chính xác, dùng để đạt được kích thước, độ tròn độ nhẵn bề mặt cao cho các lỗ đã được khoan hoặc tiện trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi lắp vòng bi, người thợ phải doa lỗ thật chính xác.
    • Chi tiết này yêu cầu độ chính xác cao, vậy lỗ cần được doa trên máy chuyên dụng.
    • Sau khi khoan, chúng tôi sẽ doa lỗ để đạt kích thước đường kính 20mm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "doa tinh": chỉ quá trình doa lần cuối để đạt độ chính xác độ bóng bề mặt rất cao.

    • Sau khi doa thô, chi tiết được chuyển sang công đoạn doa tinh.
  • "doa ": phương pháp doa dụng cụ cắt vừa quay vừa di chuyển tịnh tiến để gia công bề mặt lỗ.

    • Để đảm bảo độ đồng tâm, người ta thường sử dụng phương pháp doa .
Biến thể từ liên quan
  • Sự doa (danh từ): chỉ hành động, quá trình thực hiện việc doa.

    • Sự doa đòi hỏi máy móc chính xác tay nghề cao của người thợ.
  • Lưỡi doa / Mũi doa (danh từ): dụng cụ cắt dùng để thực hiện việc doa, thường nhiều lưỡi cắt.

    • Lưỡi doa đã bị mòn cần được thay thế.
  • Máy doa (danh từ): máy công cụ chuyên dùng để thực hiện nguyên công doa.

    • Phân xưởng mới được trang bị một chiếc *máy doa hiện đại.*
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh kỹ thuật)
  • Chuốt lỗ: thường dùng cho các lỗ hình dạng đặc biệt (như then hoa, lỗ vuông) hơn lỗ tròn.
  • Mài : quá trình gia công tinh bằng hạt mài, có thể đạt độ chính xác độ nhẵn rất cao.
Ghi chú về cách dùng
  • Từ "doa" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực khí chế tạo, gia công kim loại các ngành kỹ thuật liên quan. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, vậy ngữ cảnh sử dụng thường đi kèm với các từ như: chi tiết, lỗ, máy, phôi, dung sai, độ nhẵn bóng.