dodiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đung đưa, lắc lư: Chỉ hành động chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, thường theo một nhịp điệu đều đặn.
  2. Ngoại động từ:
    • Làm cho đung đưa, làm cho lắc lư: Gây ra hoặc khiến cho một vật đó chuyển động qua lại nhẹ nhàng.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La branche dodinait au vent. (Cành cây đung đưa trong gió.)
    • Le bébé dodinait dans son berceau. (Em bé lắc lư trong nôi.)
  • Ngoại động từ:
    • Elle dodinait l'enfant pour l'endormir. ( ấy đung đưa đứa trẻ để ru ngủ.)
    • Il dodinait la clé dans la serrure. (Anh ta lắc lư chìa khóa trong ổ khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dodiner de la tête": gật đầu (một cách chậm rãi, đều đặn).
    • Il dodinait de la tête en écoutant la musique. (Anh ta gật gù cái đầu khi nghe nhạc.)
  • "Se dodiner": tự đung đưa, lắc lư bản thân.
    • Le vieil homme se dodinait sur sa chaise. (Ông lão tự đung đưa trên ghế của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Dodeliner (động từ): Đâytừ đồng nghĩa hình thức hiện đại, thông dụng hơn của "dodiner". cùng nghĩađung đưa, lắc lư hoặc gật gù.
    • Il dodeline de la tête. (Anh ta gật gù cái đầu.)
  • Balancement (danh từ): sự đung đưa, sự lắc lư.
  • Bercer (động từ): đu đưa, ru (thường dùng với nôi, trẻ em).
Từ đồng nghĩa
  • Balancer: đu đưa, lắc lư.
  • Bercer: đu đưa, ru (mang sắc thái dịu dàng hơn).
  • Osciller: dao động (thường mang tính kỹ thuật hoặc về vậthơn).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ : "Dodiner" là một từ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn là dodeliner. Tuy nhiên, "dodiner" vẫn có thể gặp trong văn học hoặc các văn bản .
nội động từ, ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) như dodeliner

Từ gần giống