doggerel verse

Noun
  1. câu thơ khôi hài với nhịp điệu không bình thường
    • he had heard some silly doggerel that kept running through his mind
      Anh ta đã nghe một vài câu thơ tồi đến bây giờ vẫn còn lưu lại trong đầu
  2. thơ dở, thơ tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "doggerel verse"

doggerel verse
A poet chuckles while reading a piece of doggerel verse.