dogmatique

tính từ
  1. xem dogme
  2. độc đoán
    • Esprit dogmatique
      đầu óc độc đoán
danh từ
  1. người giáo điều
  2. người độc đoán
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) môn giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dogmatique"

Từ có nhắc đến "dogmatique"

dogmatique
Un homme dogmatique refuse d'écouter les opinions des autres.