doldrums

/'dɔldrəmz/
danh từ
  1. trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản
    • to be in the doldrums
      buồn nản, chán nản
  2. (hàng hải) tình trạng lặng gió
  3. đới lặng gió xích đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

doldrums
The ship sat motionless in the doldrums for days.