domicilié

tính từ
  1. chính quán ở, ở
    • Domicilié à Hanoi
      chính quán Nội, ở Nội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "domicilié"

domicilié
Il est domicilié à Paris.