domicile

/'dɔmisail/
danh từ giống đực
  1. chính quán, nơi ở, nhà ở
    • Être sans domicile
      không nơi ở, vô gia cư
    • Violer le domicile de quelqu'un
      xâm phạm nhà ở của ai
    • Domicile d'une société
      trụ sở của một hội
    • à domocile
      tại nhà; tận nhà
    • Travailler à domicile
      làm việc tại nhà
    • Livraison à domicile
      sự giao hàng tận nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

domicile
Il travaille à domicile sur son ordinateur.