domicile

/'dɔmisail/
Học thuật
Thân thiện
domicile

Il travaille à domicile sur son ordinateur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nơi ở, nhà ở: Chỉ nơi cư trú thường xuyên hợp pháp của một cá nhân hoặc gia đình.
    • Chính quán, trụ sở: Trong bối cảnh pháphoặc hành chính, chỉ nơi đăngcư trú chính thức hoặc địa chỉ trụ sở của một tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a changé de domicile plusieurs fois cette année. (Anh ấy đã thay đổi nơinhiều lần trong năm nay.)
    • Le domicile de la société est situé à Paris. (Trụ sở của công ty được đặt tại Paris.)
    • Être sans domicile fixe est une situation très difficile. (Không nơicố địnhmột hoàn cảnh rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Violer le domicile (de quelqu'un): Xâm phạm nhà ở (của ai đó). Đâymột hành vi vi phạm pháp luật.
    • Entrer par effraction constitue une violation de domicile. (Đột nhập vào nhà cấu thành tội xâm phạm nhà ở.)
Biến thể từ gần giống
  • Domiciliaire (tính từ): Thuộc về nơi cư trú, nhà ở.
    • Une visite domiciliaire (một cuộc khám xét tại nhà ở).
  • Domicilier (động từ): Đặt trụ sở, đăngđịa chỉ cư trú.
    • L'entreprise est domiciliée à Lyon. (Công ty trụ sở đăngtại Lyon.)
Từ đồng nghĩa
  • Résidence: Nơi cư trú, nhà ở (thường trang trọng hơn).
  • Habitation: Chỗ ở, nhà ở.
  • Logement: Chỗ ở, nhà ở (nhấn mạnh không gian sinh sống).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • À domicile: Tại nhà, tận nhà. Cụm từ này mô tả một dịch vụ hoặc hoạt động được thực hiện tại địa chỉ nhà riêng.
    • Le médecin assure des consultations à domicile. (Bác sĩ đảm bảo các buổi khám bệnh tại nhà.)
    • Livraison à domicile (dịch vụ giao hàng tận nhà).
Thành ngữ liên quan
  • Être sans domicile (fixe): Không nhà ở, vô gia cư.
    • L'association vient en aide aux personnes sans domicile. (Hiệp hội trợ giúp những người vô gia cư.)
domicile

Il travaille à domicile sur son ordinateur.

danh từ giống đực
  1. chính quán, nơi ở, nhà ở
    • Être sans domicile
      không nơi ở, vô gia cư
    • Violer le domicile de quelqu'un
      xâm phạm nhà ở của ai
    • Domicile d'une société
      trụ sở của một hội
    • à domocile
      tại nhà; tận nhà
    • Travailler à domicile
      làm việc tại nhà
    • Livraison à domicile
      sự giao hàng tận nhà