dominated

Adjective
  1. bị quấy rối, quấy rầy do bị cằn nhằn, rầy la liên hồi; bị bắt nạt, xỏ mũi (chồng)
  2. bị thống trị, chế ngự, chi phối, kiểm soát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "dominated"

dominated
The team was dominated by their opponents in the final match.