dossière

danh từ giống cái
  1. lưng (áo giáp)
  2. mai (rùa)
  3. tấm lưng (đặt trên lưng ngựa, để buộc càng xe vào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dossière
Le cheval porte une dossière pour tirer la charrette.