double-bass

/'dʌbl'beis/
Học thuật
Thân thiện
double-bass

The orchestra's double-bass section provides a deep, resonant foundation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn côngbat: Một nhạc cụ dây lớn nhất âm vực thấp nhất trong họcầm, thường được chơi bằng cách kéohoặc búng dây. Từ này đồng nghĩa với "contrabass".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The orchestra's sound is anchored by the deep tones of the double-bass. (Âm thanh của dàn nhạc được neo giữ bởi những âm sắc trầm của đàn côngbat.)
    • He has been playing the double-bass since he was a teenager. (Anh ấy đã chơi đàn côngbat từ khi còn thiếu niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "double-bass" (tính từ ghép): Được dùng để mô tả một nhạc cụ hoặc giọng hát âm vực thấp hơn một quãng tám so với âm trầm thông thường.
    • He is a talented double-bass player. (Anh ấy một nghệ sĩ chơi côngbat tài năng.)
    • The piece features a double-bass clarinet. (Tác phẩm sử dụng kèn clarinet côngbat.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrabass (n): Một tên gọi khác, đồng nghĩa với "double-bass".
  • Bass (n): Thường dùng để chỉ guitar bass (bass điện) hoặc giọng nam trầm, khác với "double-bass" một nhạc cụ cụ thể.
  • Upright bass (n): Một tên gọi khác, nhấn mạnh vào hình dáng đứng thẳng của nhạc cụ.
Từ đồng nghĩa
  • Contrabass: Côngbat (từ đồng nghĩa chính xác).
  • String bass: Trầm vĩ (nhấn mạnh vào việc nhạc cụ dây).
  • Upright bass: Trầm đứng (nhấn mạnh vào hình dáng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp với danh từ "double-bass".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "double-bass".

double-bass

The orchestra's double-bass section provides a deep, resonant foundation.

danh từ
  1. (âm nhạc) côngbat

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "double-bass"