doughy

/'doui/
tính từ
  1. mềm nhão (như bột nhào)
  2. chắc không nở (bánh)
  3. bềnh bệch (da mặt)
  4. đần, đần độn (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "doughy"

doughy
The cake turned out dense and doughy in the center.