downhill

/'daun'hil/
Học thuật
Thân thiện
downhill

The skier raced downhill on the snowy trail.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dốc xuống: Mô tả một bề mặt hoặc con đường độ nghiêng đi xuống.
    • Dễ dàng hơn: (Nghĩa bóng) Mô tả một tình huống trở nên ít khó khăn hơn sau khi đã vượt qua phần khó nhất.
  2. Phó từ:

    • Xuống dốc: Theo hướng đi xuống của một con dốc.
    • Trở nên tồi tệ hơn, suy giảm: (Nghĩa bóng) Mô tả sự suy giảm về chất lượng, tình trạng, hoặc sức khỏe.
  3. Danh từ:

    • Đoạn đường dốc xuống, con dốc: Một đoạn đường hoặc bề mặt độ nghiêng đi xuống.
    • Môn đua trượt tuyết xuống dốc: Một cuộc thi thể thao trong đó vận động viên trượt tuyết xuống một sườn núi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The downhill path is easier for cycling. (Con đường dốc xuống thì dễ đạp xe hơn.)
    • After the exam, everything was downhill. (Sau kỳ thi, mọi thứ trở nên dễ dàng hơn.)
  • Phó từ:

    • The ball rolled downhill. (Quả bóng lăn xuống dốc.)
    • His health has been going downhill since the accident. (Sức khỏe của anh ấy đã xuống dốc kể từ sau vụ tai nạn.)
  • Danh từ:

    • We climbed up the hill but ran down the downhill. (Chúng tôi leo lên đồi nhưng chạy xuống con dốc.)
    • She won a gold medal in the downhill. ( ấy giành huy chương vàngmôn đua trượt tuyết xuống dốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be all downhill from here": (Thành ngữ) Mọi thứ sẽ dễ dàng/thuận lợi từ đây trở đi (sau khi đã vượt qua phần khó khăn nhất).

    • The hardest part is over. It's all downhill from here. (Phần khó nhất đã qua rồi. Từ đây trở đi sẽ dễ thôi.)
  • "a downhill struggle/battle": Một cuộc chiến/công việc ngày càng trở nên khó khăn kết quả tiêu cực.

    • Trying to save the failing business was a downhill battle. (Cố gắng cứu vãn doanh nghiệp đang thất bại một cuộc chiến ngày càng khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Downhiller (danh từ): Vận động viên trượt tuyết đua xuống dốc chuyên nghiệp.
  • Downhill racing (cụm danh từ): Môn đua xuống dốc (thường dùng trong trượt tuyết, đua xe đạp).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ (nghĩa đen): Descending, downward, sloping down.
  • Phó từ (nghĩa bóng): Deteriorating, declining, worsening, going to pot.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go downhill: Trở nên tồi tệ hơn, xuống cấp.
    • This neighborhood has really gone downhill in the last few years. (Khu phố này thực sự đã xuống cấp trong vài năm qua.)
Thành ngữ liên quan
  • Over the hill and downhill all the way: (Nghĩa bóng) Vượt qua đỉnh điểm khó khăn mọi thứ trở nên suôn sẻ.
    • We've finished the design phase. Now it's over the hill and downhill all the way to completion. (Chúng tôi đã hoàn thành giai đoạn thiết kế. Giờ thì vượt qua khó khăn rồi, mọi thứ sẽ suôn sẻ cho đến khi hoàn thành.)
downhill

The skier raced downhill on the snowy trail.

tính từ
  1. dốc xuống
phó từ
  1. xuống dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to go downhill
      xuống dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
danh từ
  1. dốc
  2. cánh xế bóng (của cuộc đời)
  3. (thể dục,thể thao) sự xuống dốt (trượt tuyết)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự