downwind

Học thuật
Thân thiện
downwind

The sailboat glides downwind with its sails full.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:

    • Về phía khuất gió, ở phía khuất gió: Ở vị trí hoặc di chuyển về phía gió thổi tới.
    • Theo chiều gió, xuôi gió: Di chuyển cùng hướng với chiều gió đang thổi.
  2. Tính từ:

    • phía khuất gió: Mô tả vị trí nằmphía gió đang thổi tới.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:

    • The smoke drifted downwind towards the village. (Khói trôi theo chiều gió về phía ngôi làng.)
    • Always position yourself downwind when hunting so the animal cannot smell you. (Luôn đặt mìnhphía khuất gió khi săn bắn để con vật không thể đánh hơi thấy bạn.)
  • Tính từ:

    • The downwind side of the mountain is much drier. (Phía khuất gió của ngọn núi khô hơn nhiều.)
    • We set up camp on the downwind edge of the clearing. (Chúng tôi dựng trạirìa khuất gió của bãi đất trống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hàng hải hàng không: Thuật ngữ chỉ hướng di chuyển hoặc vị trí so với hướng gió.

    • The pilot decided to land downwind due to the runway configuration. (Phi công quyết định hạ cánh xuôi gió do cấu hình đường băng.)
  • Trong môi trường an toàn: Dùng để chỉ hướng lan truyền của mùi, khói, hoặc chất ô nhiễm.

    • Residents downwind of the factory complained about the odor. (Cư dân sốngphía khuất gió của nhà máy phàn nàn về mùi hôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Downwind of (prepositional phrase): Ở phía khuất gió so với một vật nào đó.
    • The house is located downwind of the farm. (Ngôi nhà nằmphía khuất gió so với trang trại.)
Từ đồng nghĩa
  • Leeward (adj/adv): Ở phía khuất gió, xuôi gió (từ chuyên môn, đối lập với "windward").
  • With the wind: Theo chiều gió.
Từ trái nghĩa
  • Upwind (adj/adv): Ở phía đầu gió, ngược gió.
  • Windward (adj/adv): Ở phía đầu gió, hướng gió (thường dùng trong hàng hải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "downwind")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "downwind")

downwind

The sailboat glides downwind with its sails full.

Adjective
  1. hướng về phía khuất gió
Adverb
  1. khuất gió, tránh gió
  2. theo chiều gió, theo hướng gió thổi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự