windward

/'windw d/
Học thuật
Thân thiện
windward

The sailboat tacks toward the windward side of the bay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Về phía gió, hướng gió: Chỉ vị trí hoặc phía đón gió, nơi gió thổi tới.
  2. Phó từ:
    • Về phía gió, ngược chiều gió: Diễn tả hành động di chuyển hoặc hướng về phía nơi gió thổi tới.
  3. Danh từ:
    • Phía gió, hướng gió: Chỉ phía hoặc hướng gió đang thổi từ đó tới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The windward side of the mountain is often wetter. (Phía hướng gió của ngọn núi thường ẩm ướt hơn.)
    • We anchored on the windward shore. (Chúng tôi thả neo ở bờ về phía gió.)
  • Phó từ:
    • The ship turned to sail windward. (Con tàu quay đầu để đi về phía gió.)
    • It is harder to ride a bicycle windward. (Đạp xe ngược chiều gió thì khó hơn.)
  • Danh từ:
    • The rain is coming from the windward. (Cơn mưa đang đến từ phía gió.)
    • Keep the island to windward. (Giữ hòn đảophía hướng gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To get to windward of something": Định vịphía hướng gió so với một vật thể khác (thường trong hàng hải để lợi thế chiến thuật hoặc an toàn).
    • The captain maneuvered to get to windward of the storm. (Thuyền trưởng điều khiển tàu để vào vị trí phía hướng gió của cơn bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Windward Islands (Danh từ riêng): Quần đảo Windward, một nhóm đảo trong vùng Caribe.
  • To windward (Cụm trạng từ): Ở hoặc về phía hướng gió.
    • He moved to windward for a better position. (Anh ta di chuyển về phía gió để vị trí tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Upwind (Tính từ/Phó từ): Ngược chiều gió, về phía gió.
  • Weatherward (Tính từ/Phó từ - ít dùng): Về phía gió.
Từ trái nghĩa
  • Leeward (Tính từ/Phó từ/Danh từ): Phía khuất gió, xuôi theo chiều gió.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "windward" đây chủ yếu danh từ, tính từ, phó từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "To have the windward of someone" (Cổ xưa/Ít dùng): lợi thế hơn ai đó, ở vào vị trí thuận lợi.
    • In the negotiation, our team had the windward of them. (Trong cuộc đàm phán, nhóm chúng tôi đã lợi thế hơn họ.)
windward

The sailboat tacks toward the windward side of the bay.

tính từ & phó từ
  1. về phía gió
    • the windward side
      phía gió
danh từ
  1. phía gió

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "windward"