drachme

Học thuật
Thân thiện
drachme

Une drachme antique repose sur une table de musée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đồng đracmơ: Đơn vị tiền tệ của Hy Lạp, được sử dụng trong lịch sử cũngtên gọi của đồng tiền Hy Lạp hiện đại trước khi chuyển sang dùng đồng euro.
    • Đracmơ (đơn vị đo lường): Trong lịch sử, một đơn vị đo khối lượng, tương đương với khoảng 3,24 gam.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La drachme était la monnaie de la Grèce antique. (Đồng đracmơ là tiền tệ của Hy Lạp cổ đại.)
    • Avant l'euro, on payait en drachmes en Grèce. (Trước đồng euro, người ta thanh toán bằng đồng đracmơ ở Hy Lạp.)
    • Cette pièce d'argent pèse une drachme. (Đồng xu bạc này nặng một đracmơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être avare de ses drachmes": Hà tiện, keo kiệt với tiền bạc của mình (nghĩa bóng, dựa trên hình ảnh đồng tiền).
    • Il est connu pour être avare de ses drachmes. (Anh ta nổi tiếngkeo kiệt với đồng tiền của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Drachme attique (cụm danh từ): Đồng đracmơ Attique, một loại tiền cổ đặc trưng của thành Athens.
  • Tétradrachme (danh từ giống cái): Đồng tiền cổ giá trị bằng bốn đracmơ.
Từ đồng nghĩa
  • Monnaie grecque (cụm danh từ): Tiền tệ Hy Lạp (nghĩa tiền tệ).
  • Unité de poids (cụm danh từ): Đơn vị trọng lượng (nghĩa đo lường).
Lưu ý
  • Từ "drachme" ngày nay chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc khi nói về Hy Lạp trước năm 2002.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, khi nói về tiền tệ Hy Lạp, người ta thường nhắc đến "drachme" để so sánh với đồng "euro".
drachme

Une drachme antique repose sur une table de musée.

danh từ giống cái
  1. đồng đracmơ (tiền Hy Lạp nay xưa)
  2. (sử học) khoa đo lường đracmơ (bằng 3, 24 gam)

Từ gần giống