drachme

danh từ giống cái
  1. đồng đracmơ (tiền Hy Lạp nay xưa)
  2. (sử học) khoa đo lường đracmơ (bằng 3, 24 gam)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

drachme
Une drachme antique repose sur une table de musée.